BeDict Logo

googlies

/ˈɡuːɡliz/
Hình ảnh minh họa cho googlies: Bóng xoáy ngược, bóng lắc.
noun

Cầu thủ đánh bóng chày cứ tưởng sẽ nhận một cú leg-break (xoáy chân phải), nhưng người ném bóng đã làm anh ta bất ngờ với một cú bóng xoáy ngược, khiến bóng xoáy theo hướng ngược lại và loại anh ta khỏi cuộc chơi.