BeDict Logo

spins

/spɪnz/
Hình ảnh minh họa cho spins: Trạng thái máy bay bị xoay, sự mất kiểm soát do xoay.
noun

Trạng thái máy bay bị xoay, sự mất kiểm soát do xoay.

Phi công đã cố gắng hết sức để đưa máy bay trở lại trạng thái kiểm soát sau khi nó rơi vào trạng thái xoay mất kiểm soát nguy hiểm do bị mất tốc độ.

Hình ảnh minh họa cho spins: Chuốt.
verb

Người thợ thủ công chuốt những tấm nhôm mỏng trên máy tiện để tạo ra những chiếc bát mới sáng bóng.

Hình ảnh minh họa cho spins: Kẹt, Bó cứng, Trượt vòng.
verb

Ổ bi lỗi trong máy khoan bàn của xưởng cơ khí bị bó cứng, khiến nó trượt vòng bên trong, phá hỏng trục và bạc lót đến mức không thể sửa chữa được nữa.