Hình nền cho spins
BeDict Logo

spins

/spɪnz/

Định nghĩa

noun

Sự quay tròn, vòng quay.

Ví dụ :

"He put some spin on the cue ball."
Anh ấy làm cho bi cái (bi chủ) xoáy mạnh.
noun

Trạng thái máy bay bị xoay, sự mất kiểm soát do xoay.

Ví dụ :

Phi công đã cố gắng hết sức để đưa máy bay trở lại trạng thái kiểm soát sau khi nó rơi vào trạng thái xoay mất kiểm soát nguy hiểm do bị mất tốc độ.
verb

Ví dụ :

Chính trị gia đó lèo lái số liệu thất nghiệp để làm cho nền kinh tế trông có vẻ tốt hơn thực tế.
verb

Ví dụ :

Con nhện đang nhả tơ, tạo nên một mạng nhện mỏng manh ở góc cửa sổ.
verb

Ví dụ :

Người thợ thủ công chuốt những tấm nhôm mỏng trên máy tiện để tạo ra những chiếc bát mới sáng bóng.
verb

Ví dụ :

bi lỗi trong máy khoan bàn của xưởng cơ khí bị bó cứng, khiến nó trượt vòng bên trong, phá hỏng trục và bạc lót đến mức không thể sửa chữa được nữa.