verb🔗ShareVẽ bậy, viết bậy, phun sơn. To mark a surface with such images."Teenagers sometimes graffitis underpasses with spray paint, leaving colorful but illegal art. "Đôi khi, thanh thiếu niên vẽ bậy lên tường các đường hầm đi bộ bằng sơn xịt, tạo ra những tác phẩm nghệ thuật sặc sỡ nhưng lại phạm pháp.artculturepropertymarkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc