Hình nền cho underpasses
BeDict Logo

underpasses

/ˈʌndərˌpæsɪz/ /ˈʌndərˌpɑːsɪz/

Định nghĩa

noun

Đường hầm, hầm chui.

Ví dụ :

Để đi bộ an toàn qua đường cao tốc đông đúc, bọn trẻ đã dùng những đường hầm cho người đi bộ (hầm chui) để đến trường.