Hình nền cho sandman
BeDict Logo

sandman

/ˈsænd.mæn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ thì thầm rằng Ông Ba Bị đã đến thăm chúng tối qua, rắc thứ cát kỳ diệu của ông vào mắt chúng, mang đến những giấc mơ ngọt ngào.