noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏ con. A rabbit, especially a juvenile. Ví dụ : "The little bunny hopped around the schoolyard during recess. " Trong giờ ra chơi, chú thỏ con tung tăng nhảy nhót quanh sân trường. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏ con mặc đồ hầu bàn. A bunny girl: a nightclub waitress who wears a costume having rabbit ears and tail. Ví dụ : "The bunny at the club wore a fluffy white costume with long rabbit ears and a tail. " Cô gái thỏ mặc đồ phục vụ bàn ở hộp đêm diện một bộ đồ trắng muốt với tai thỏ dài và đuôi bông. culture entertainment wear job sex person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt bóng cận rổ, hụt ăn. In basketball, an easy shot (i.e., one right next to the bucket) that is missed. Ví dụ : "The player took a bunny shot, but missed it by a mile. " Cầu thủ đó ném một cú cận rổ ăn chắc, ai ngờ lại trượt hụt ăn một cách đáng tiếc. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ, đơn giản. Easy or unchallenging. Ví dụ : "Let’s start on the bunny slope." Mình bắt đầu ở con dốc dễ đi trước nhé. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ U cục, chỗ sưng. A swelling from a blow; a bump. Ví dụ : "After tripping on the stairs, Sarah had a small bunny on her forehead. " Sau khi vấp ngã cầu thang, trán của Sarah bị u một cục nhỏ. body medicine appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉa, túi quặng. A sudden enlargement or mass of ore, as opposed to a vein or lode. Ví dụ : "The gold miners discovered a bunny of rich ore, a surprising, unexpected deposit, near the existing vein. " Gần vỉa quặng hiện tại, những người thợ đào vàng đã phát hiện ra một túi quặng giàu khoáng chất, một mỏ quặng bất ngờ và lớn khác hẳn. geology mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cống nhỏ. A culvert or short covered drain connecting two ditches. Ví dụ : "The farmer used the bunny to drain water from the field, connecting the ditch beside the barn to the one further down the property. " Người nông dân dùng cống nhỏ để thoát nước từ ruộng, nối rãnh nước cạnh chuồng trại với rãnh nước ở phía dưới khu đất. utility architecture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khe núi, hẻm núi nhỏ. A chine or gully formed by water running over the edge of a cliff; a wooded glen or small ravine opening through the cliff line to the sea. Ví dụ : "The hikers explored the narrow bunny, a small wooded ravine that led down to the ocean. " Những người đi bộ đường dài khám phá cái hẻm núi nhỏ hẹp, một khe núi có cây cối dẫn xuống biển. geography nature environment geology area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống cống nhỏ, cống nhỏ. Any small drain or culvert. Ví dụ : "The workers dug a small bunny to divert the rainwater runoff from the schoolyard. " Công nhân đào một ống cống nhỏ để chuyển hướng dòng nước mưa chảy tràn từ sân trường. utility architecture building environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu nhỏ, cầu gỗ. A brick arch or wooden bridge, covered with earth across a drawn or carriage in a water-meadow, just wide enough to allow a hay-wagon to pass over. Ví dụ : "The farmer carefully drove the hay wagon across the bunny, avoiding damaging the fragile earth covering. " Người nông dân cẩn thận lái xe chở cỏ khô qua cái cầu nhỏ đắp đất, tránh làm hỏng lớp đất mỏng manh phủ trên cầu. architecture agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng nước nhỏ. A small pool of water. Ví dụ : "The little bunny of water in the schoolyard dried up quickly in the sun. " Cái vũng nước nhỏ trên sân trường khô rất nhanh dưới ánh mặt trời. animal nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh mì cà ri. Bunny chow; a snack of bread filled with curry. Ví dụ : "My friend brought a delicious bunny chow to school today. " Hôm nay bạn tôi mang một ổ bánh mì cà ri ngon tuyệt đến trường. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hình dáng giống bánh bao. Resembling a bun (small bread roll). Ví dụ : "The bakery's new blueberry muffins have a wonderfully bunny shape, like a small, round bun. " Mấy cái bánh muffin việt quất mới của tiệm bánh này có hình dáng rất đáng yêu, tròn tròn giống bánh bao con vậy. food appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc