Hình nền cho halite
BeDict Logo

halite

/ˈheɪlaɪt/

Định nghĩa

noun

Muối mỏ, halit.

Ví dụ :

Các thợ mỏ đã khai thác những tảng halit, hay còn gọi là muối mỏ, rất lớn từ mỏ dưới lòng đất.