Hình nền cho cosy
BeDict Logo

cosy

/ˈkəʊzi/ /ˈkoʊzi/

Định nghĩa

noun

Áo giữ nhiệt, áo trùm giữ ấm.

Ví dụ :

Bà tôi đã đan một cái áo trùm giữ ấm màu đỏ tươi cho ấm trà của tôi để giữ trà nóng lâu hơn.
noun

Truyện trinh thám nhẹ nhàng, truyện trinh thám ấm cúng.

Ví dụ :

Bà tôi thích đọc một cuốn truyện trinh thám ấm cúng hay trước khi đi ngủ; những bí ẩn làng quê và sự hài hước nhẹ nhàng luôn giúp bà thư giãn.