verb🔗ShareKhắc phục, vượt qua, chiến thắng. To surmount (a physical or abstract obstacle); to prevail over, to get the better of."to overcome enemies in battle"Chiến thắng kẻ thù trong trận chiến.achievementabilityactioncharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhắc phục, vượt qua, chiến thắng. To win or prevail in some sort of battle, contest, etc."We shall overcome."Chúng ta nhất định sẽ chiến thắng.achievementactionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhắc phục, vượt qua. To come or pass over; to spread over."I was overcome with anger."Tôi bị cơn giận dữ bao trùm.actionachievementabilityoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTràn ngập, lấn át. To overflow; to surcharge."The heavy rain was overcoming the small drain, causing water to flood the street. "Cơn mưa lớn khiến nước tràn ngập miệng cống nhỏ, gây ngập lụt trên đường phố.amountactioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự khắc phục, sự vượt qua, sự chinh phục. The act by which something is overcome, or surmounted."The student celebrated her overcoming of the language barrier with a perfect test score. "Cô sinh viên ăn mừng việc vượt qua rào cản ngôn ngữ của mình bằng điểm kiểm tra tuyệt đối.achievementactionabilityprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc