Hình nền cho hereafter
BeDict Logo

hereafter

/hɪəˈɹɑːftə/ /hɪɹˈæftɚ/

Định nghĩa

noun

Kiếp sau, thế giới bên kia.

Ví dụ :

"Hereafter, the family will have a better life. "
Kiếp sau, gia đình sẽ có một cuộc sống tốt đẹp hơn.