Hình nền cho hermetic
BeDict Logo

hermetic

/hə(ɹ)ˈmɛtɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về Hermes Trismegistus.

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu đó chuyên về triết học Hermetic, nghiên cứu các văn bản cổ được cho là chứa đựng sự thông thái bí truyền liên quan đến Hermes Trismegistus.
adjective

Thuật giả kim, ma thuật.

Ví dụ :

Cuốn sách cổ, chứa đầy những biểu tượng và sơ đồ kỳ lạ, ẩn chứa những bí mật ma thuật liên quan đến thuật giả kim về nghệ thuật chữa bệnh cổ xưa.