Hình nền cho articulation
BeDict Logo

articulation

/ɑːˌtɪk.jəˈleɪ.ʃən/ /ɑɹˌtɪk.jəˈleɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Khớp, chỗ khớp, sự nối khớp.

Ví dụ :

"The articulation allowed the robot to move around corners."
Cái khớp nối cho phép robot di chuyển vòng quanh các góc.
noun

Sự kết nối, sự liên kết, sự gắn kết.

Ví dụ :

Sự liên kết rõ ràng giữa các dầm thép của cây cầu đảm bảo tính toàn vẹn cấu trúc của nó.
noun

Ví dụ :

Báo cáo tài chính của công ty cho thấy sự gắn kết chặt chẽ giữa báo cáo thu nhập và bảng cân đối kế toán, cho thấy sự tăng trưởng lành mạnh.