BeDict Logo

honeycreepers

/ˈhʌnikriːpərz/
noun

Chim ăn mật ong

Any of various nectar-feeding birds of the tanager family, belonging to the genera Cyanerpes, Chlorophanes, and Iridophanes.

Ví dụ:

Khi đi bộ đường dài trong rừng mưa nhiệt đới, chúng tôi đã thấy vài con chim ăn mật ong sặc sỡ đang hút mật từ những bông hoa đỏ tươi.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "flowers" - Hoa, bông.
/ˈflaʊ.əz/ /ˈflaʊ.ɚz/

Hoa, bông.

"The garden was full of flowers, attracting bees and butterflies with their bright colors and sweet smell. "

Khu vườn tràn ngập hoa, thu hút ong và bướm bằng màu sắc tươi tắn và hương thơm ngọt ngào của chúng.

Hình ảnh minh họa cho từ "rainforest" - Rừng mưa nhiệt đới.
/ˈreɪnfɔːrɪst/ /ˈreɪnˌfɔːrɪst/

Rừng mưa nhiệt đới.

"The Amazon rainforest is home to a vast variety of plants and animals because it rains almost every day. "

Rừng mưa nhiệt đới Amazon là nhà của vô vàn loài thực vật và động vật vì ở đó hầu như ngày nào cũng mưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "several" - Nhiều mảnh đất.
/ˈsɛv(ə)ɹəl/

Nhiều mảnh đất.

"The family owns several, a small plot of land behind their house. "

Gia đình đó sở hữu nhiều mảnh đất riêng, một khu đất nhỏ phía sau nhà của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "tanager" - Chào mào Tân thế giới.
/ˈtænədʒə(ɹ)/

Chào mào Tân thế giới.

"While hiking in the forest, we spotted a bright red tanager perched high in a tree. "

Trong khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi đã thấy một con chào mào Tân Thế Giới đỏ rực đậu trên cao của một cái cây.

Hình ảnh minh họa cho từ "various" - Đa dạng, khác nhau, phong phú.
variousadjective
/ˈvɛə.ɹi.əs/ /ˈvæɹ.i.əs/

Đa dạng, khác nhau, phong phú.

"The reasons are various."

Có nhiều lý do khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "applied" - Được ứng dụng, mang tính ứng dụng, có tính thực tiễn.
appliedadjective
/əˈplaɪd/

Được ứng dụng, mang tính ứng dụng, tính thực tiễn.

"The new math strategies were applied successfully in the classroom. "

Những chiến lược toán học mới đã được ứng dụng thành công trong lớp học.

Hình ảnh minh họa cho từ "colorful" - Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.
colorfuladjective
/ˈkʌləfəl/ /ˈkʌlɚfəl/

Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.

"The parrot's feathers were colorful, with shades of green, blue, and yellow. "

Bộ lông của con vẹt sặc sỡ với đủ sắc xanh lá cây, xanh da trời và vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "songbirds" - Chim biết hót, chim ca.
/ˈsɔŋbɜːrdz/ /ˈsɔŋˌbɝːdz/

Chim biết hót, chim ca.

"The forest was filled with the cheerful sounds of songbirds singing in the early morning. "

Khu rừng tràn ngập những âm thanh vui tươi của những chú chim biết hót đang ca hát vào sáng sớm.

Hình ảnh minh họa cho từ "passerine" - Chim sẻ, chim thuộc bộ sẻ.
/ˈpæsəɹaɪn/

Chim sẻ, chim thuộc bộ sẻ.

"The robin in my backyard is a passerine, easily identified by its perching feet and melodious song. "

Con chim cổ đỏ trong vườn nhà tôi là một loài chim sẻ, dễ dàng nhận biết nhờ đôi chân thích hợp để đậu và tiếng hót du dương của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "visiting" - Thăm nom, thăm hỏi.
/ˈvɪzɪtɪŋ/

Thăm nom, thăm hỏi.

""For months, she was visiting her elderly neighbor, bringing meals and offering company as he recovered from surgery." "

Trong nhiều tháng, cô ấy thường xuyên đến thăm nom ông hàng xóm lớn tuổi, mang cơm và bầu bạn với ông khi ông hồi phục sau ca phẫu thuật.

Hình ảnh minh họa cho từ "tropical" - Cây nhiệt đới
/ˈtrɑpɪkəl/ /ˈtrɒpɪkəl/

Cây nhiệt đới

"My grandmother's garden has many tropicals, including hibiscus and plumeria. "

Vườn của bà tôi có rất nhiều cây nhiệt đới, bao gồm dâm bụt và hoa sứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "belonging" - Thuộc về.
/bɪˈlɒŋɪŋ/ /bɪˈlɔŋɪŋ/

Thuộc về.

"Where does this document belong?"

Tài liệu này nên được để ở đâu thì đúng?