Hình nền cho honeypot
BeDict Logo

honeypot

/ˈhʌnipɒt/

Định nghĩa

noun

Hũ mật ong.

Ví dụ :

Gấu con vươn tay tới hũ mật ong, háo hức nếm thử món ngọt bên trong.
noun

Mồi nhử, bẫy ngọt.

Ví dụ :

Nụ cười thân thiện của cô học sinh mới như một cái bẫy ngọt ngào, thu hút mọi người đến với cô ấy và khiến cô ấy trở thành tâm điểm của sự chú ý trong lớp.