noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo khoác rộng thùng thình, áo choàng rộng. A loose outer garment; a jacket or overall. Ví dụ : "My dad wore a worn, blue slop over his clothes to work in the garden. " Ba tôi mặc một chiếc áo khoác rộng thùng thình màu xanh đã sờn, trùm bên ngoài quần áo để làm vườn. wear item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dép tông, dép xỏ ngón. (chiefly in the plural) A rubber thong sandal. Ví dụ : "My sister wore her bright pink slops to the beach. " Chị tôi mang đôi dép tông màu hồng tươi ra biển. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ thừa, nước rửa bát. (in the plural) See slops. Ví dụ : "The restaurant worker emptied the slops into the large bin behind the building. " Người làm ở nhà hàng đổ đồ thừa và nước rửa bát vào thùng lớn phía sau tòa nhà. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùn lầy, chất lỏng sền sệt. Liquid or semi-solid; goo, paste, mud. Ví dụ : "The leaky pipe caused a slop of muddy water to flood the basement floor. " Ống nước bị rò rỉ khiến một vũng bùn lầy ngập cả sàn tầng hầm. substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thức ăn thừa, đồ thừa (cho lợn). (sometimes in the plural) Scraps used as food for animals, especially pigs or hogs. Ví dụ : "The farmer used the leftover vegetables as slop for the pigs. " Người nông dân dùng rau củ thừa làm đồ ăn thừa cho lợn. food animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước lõng bõng, chất lỏng thừa. (chiefly in the plural) Inferior, weak drink or liquid food. Ví dụ : "The lemonade stand at school sold slop instead of real lemonade; it tasted watered down and weak. " Quầy bán nước chanh ở trường toàn bán thứ nước lõng bõng dở tệ chứ không phải nước chanh thật; nó nhạt nhẽo và chẳng có vị gì cả. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước thải, nước rửa, nước dơ. (sometimes in the plural) Domestic liquid waste; household wastewater. Ví dụ : "The plumber had to clear the slop from the drainpipe after the overflowing sink. " Sau khi bồn rửa bị tràn, thợ sửa ống nước phải thông chỗ nước thải dơ trong ống thoát nước. utility environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước vãi, vết bẩn, chỗ bẩn. Water or other liquid carelessly spilled or thrown about, as upon a table or a floor; a puddle; a soiled spot. Ví dụ : "After the toddler knocked over his juice cup, there was a sticky slop on the kitchen floor. " Sau khi thằng bé làm đổ cốc nước ép, có một vũng nước dính dính vãi trên sàn bếp. substance material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước tiểu, chất thải. Human urine or excrement. Ví dụ : "The dog sniffed at the puddle of slop on the sidewalk. " Con chó đánh hơi vũng nước tiểu trên vỉa hè. body physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, làm đổ, vãi. To spill or dump liquid, especially over the rim of a container when it moves. Ví dụ : "I slopped water all over my shirt." Tôi lỡ tay làm nước vãi hết lên áo rồi. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đổ, vãi. To spill liquid upon; to soil with a spilled liquid. Ví dụ : "The baby can easily slop his milk if he holds the cup himself. " Em bé rất dễ làm đổ sữa ra ngoài nếu tự cầm cốc. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô tình đánh trúng, đánh bừa. In the game of pool or snooker to pocket a ball by accident; in billiards, to make an ill-considered shot. Ví dụ : "He didn't aim carefully and ended up slopping the eight ball into the side pocket. " Anh ta không ngắm cẩn thận nên cuối cùng lại vô tình đánh trái bi số tám vào lỗ bên. game sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho lợn ăn, đổ thức ăn cho lợn. To feed pigs Ví dụ : "The farmer slopped the pigs with a bucket of corn feed. " Người nông dân đổ thức ăn ngô vào máng cho lợn ăn bằng một xô. animal food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát, công an. (costers) A policeman. Ví dụ : "The slop arrived early at school to make sure everyone was safe. " "Mấy ảnh công an đã đến trường sớm để đảm bảo an toàn cho mọi người rồi." police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc