Hình nền cho cub
BeDict Logo

cub

/kʌb/

Định nghĩa

noun

Cáo con.

Ví dụ :

Con cáo con nhỏ nô đùa đuổi bắt bướm trên đồng cỏ.
noun

Thằng nhóc, thằng oắt con.

Ví dụ :

Thằng oắt con nhà hàng xóm cứ đá vào xe đạp của tôi mỗi khi nó đi ngang qua, và khi tôi bảo nó dừng lại thì nó lè lưỡi trêu tôi.
verb

Săn cáo con.

Ví dụ :

Các nhà hoạt động bảo vệ quyền động vật đã phản đối quyết định "săn cáo con" của đoàn săn bắn địa phương trong mùa này, cho rằng hành động đó là tàn nhẫn và không cần thiết.
noun

Ví dụ :

Dù là một anh "trưởng giả học làm sang" mới vào làm ở hãng luật, kiếm được bộn tiền, anh ta vẫn vung tay mua xe thể thao đắt tiền và quần áo hàng hiệu để lòe thiên hạ.