Hình nền cho barrage
BeDict Logo

barrage

/ˈbæɹɑːʒ/ /bəˈɹɑːʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các kỹ sư đã xây một đập ngăn nước trên sông để điều khiển dòng chảy và ngăn lũ lụt cho thị trấn.
noun

Trận đấu phụ, hiệp đấu phụ.

Ví dụ :

Trận đấu đấu kiếm hòa, nên người chiến thắng sẽ được quyết định bằng một trận đấu phụ, một hiệp đấu loại trực tiếp, ai ghi điểm trước thì thắng.