Hình nền cho escalation
BeDict Logo

escalation

/ˌeskəˈleɪʃən/ /ˌɛskəˈleɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Điểm kém của học sinh đó đã dẫn đến việc tăng cường các buổi học kèm để giải quyết sự hổng kiến thức.
noun

Leo thang xử lý, Chuyển giao xử lý cấp cao.

Ví dụ :

Khách hàng vẫn còn tức giận sau khi nói chuyện với hai nhân viên hỗ trợ, vì vậy bước tiếp theo là chuyển vụ việc lên đội hỗ trợ cấp cao để xử lý.