Hình nền cho nightly
BeDict Logo

nightly

/ˈnaɪtli/

Định nghĩa

adjective

Hàng đêm, về đêm, thuộc về đêm.

Ví dụ :

"A cobweb spread above a blossom Is sufficient to protect It from nightly chill. — Tyndall."
Một mạng nhện giăng trên bông hoa là đủ để bảo vệ nó khỏi cái lạnh về đêm.
noun

Bản dựng hàng đêm.

Ví dụ :

Công ty phần mềm phát hành một bản dựng hàng đêm ("bản dựng hàng đêm" là phiên bản phần mềm mới nhất được tạo ra mỗi đêm) để sửa lỗi và thêm các tính năng mới.
adverb

Hàng đêm, mỗi đêm.

Every night.

Ví dụ :

"He checks his email nightly."
Anh ấy kiểm tra email hàng đêm.