adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng đêm, về đêm, thuộc về đêm. Happening or appearing in the night; night-time; nocturnal. Ví dụ : "A cobweb spread above a blossom Is sufficient to protect It from nightly chill. — Tyndall." Một mạng nhện giăng trên bông hoa là đủ để bảo vệ nó khỏi cái lạnh về đêm. time nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng đêm, mỗi đêm, về đêm. Performing, occurring, or taking place every night. Ví dụ : "The dog demanded to go out for his nightly walk." Con chó đòi ra ngoài đi dạo hàng đêm. time frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng đêm, về đêm. Used in the night. Ví dụ : "The security guard makes his nightly rounds of the office building to ensure everything is safe. " Người bảo vệ thực hiện các vòng tuần tra về đêm quanh tòa nhà văn phòng để đảm bảo mọi thứ an toàn. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản dựng hàng đêm. A build of a software program with the latest changes, released every night. Ví dụ : "The software company releases a nightly to fix bugs and add new features. " Công ty phần mềm phát hành một bản dựng hàng đêm ("bản dựng hàng đêm" là phiên bản phần mềm mới nhất được tạo ra mỗi đêm) để sửa lỗi và thêm các tính năng mới. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng đêm, mỗi đêm. Every night. Ví dụ : "He checks his email nightly." Anh ấy kiểm tra email hàng đêm. time frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc