Hình nền cho humvee
BeDict Logo

humvee

/ˈhʌmvi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"2003: We went out into the streets of Zafaraniya, travelling in the usual two-Humvee convoy, complete with gunners. — The New Yorker, 24 Nov 2003"
Năm 2003: Chúng tôi ra đường phố Zafaraniya, di chuyển bằng đoàn xe hai chiếc Humvee như thường lệ, có đầy đủ xạ thủ trên xe.