BeDict Logo

tactical

/ˈtæktɪkəl/ /ˈtæktɪkl/
Hình ảnh minh họa cho tactical: Chiến thuật, mang tính chiến thuật.
 - Image 1
tactical: Chiến thuật, mang tính chiến thuật.
 - Thumbnail 1
tactical: Chiến thuật, mang tính chiến thuật.
 - Thumbnail 2
adjective

Chiến thuật, mang tính chiến thuật.

Kế hoạch chiến thuật của nhóm cho việc gây quỹ ở trường bao gồm việc đặt các gian hàng ở nhiều khu vực khác nhau trong sân trường để tăng tối đa sự chú ý.

Hình ảnh minh họa cho tactical: Chiến thuật, mang tính chiến thuật, có tính nhà binh.
adjective

Chiến thuật, mang tính chiến thuật, có tính nhà binh.

Ba lô chiến thuật của người lính, với màu ngụy trang đen và dây đeo điều chỉnh được, rất phù hợp với địa hình hiểm trở.