noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thuật chứng minh. A combinator of proof tactics. Ví dụ : "The Coq code used a `tactical` that automatically combined several simpler proof steps, making the verification process much faster. " Đoạn mã Coq đã sử dụng một "chiến thuật chứng minh" tự động kết hợp nhiều bước chứng minh đơn giản hơn, giúp quá trình xác minh nhanh hơn rất nhiều. computing technical logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thuật mô phỏng, Trận giả. A private war reenactment event involving mock battles or skirmishes. Ví dụ : "The history club hosted a tactical event, complete with mock battles and simulated sieges. " Câu lạc bộ lịch sử đã tổ chức một buổi diễn tập chiến thuật, với đầy đủ các trận đánh giả và các cuộc bao vây mô phỏng. military war game entertainment action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thuật, có tính chiến thuật. Of, or relating to tactics Ví dụ : "The football team used a tactical formation to prevent the opposing team from scoring. " Đội bóng đá đã sử dụng đội hình chiến thuật để ngăn đội đối phương ghi bàn. military war technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thuật, mang tính chiến thuật. Of, or relating to military operations that are smaller or more local than strategic ones Ví dụ : "The team's tactical plan for the school fundraiser involved setting up booths in different parts of the schoolyard to maximize exposure. " Kế hoạch chiến thuật của nhóm cho việc gây quỹ ở trường bao gồm việc đặt các gian hàng ở nhiều khu vực khác nhau trong sân trường để tăng tối đa sự chú ý. military war action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thuật, khéo léo, tài tình. Adroit, skilful or ingenious Ví dụ : "The student's tactical approach to studying, focusing on key concepts first, helped them excel in their exams. " Cách học khéo léo của học sinh này, tập trung vào các khái niệm chính trước, đã giúp em ấy đạt điểm cao trong các kỳ thi. military technical business plan ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến thuật, mang tính chiến thuật, có tính nhà binh. Having a military appearance, typically with accessories such as a bipod, adjustable stock, detachable magazine or black coloration Ví dụ : "The soldier's tactical backpack, with its black camouflage and adjustable straps, was well-suited for the challenging terrain. " Ba lô chiến thuật của người lính, với màu ngụy trang đen và dây đeo điều chỉnh được, rất phù hợp với địa hình hiểm trở. military weapon technical appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc