Hình nền cho tactical
BeDict Logo

tactical

/ˈtæktɪkəl/ /ˈtæktɪkl/

Định nghĩa

noun

Chiến thuật chứng minh.

A combinator of proof tactics.

Ví dụ :

Đoạn mã Coq đã sử dụng một "chiến thuật chứng minh" tự động kết hợp nhiều bước chứng minh đơn giản hơn, giúp quá trình xác minh nhanh hơn rất nhiều.
noun

Chiến thuật mô phỏng, Trận giả.

Ví dụ :

Câu lạc bộ lịch sử đã tổ chức một buổi diễn tập chiến thuật, với đầy đủ các trận đánh giả và các cuộc bao vây mô phỏng.
adjective

Chiến thuật, mang tính chiến thuật.

Ví dụ :

Kế hoạch chiến thuật của nhóm cho việc gây quỹ ở trường bao gồm việc đặt các gian hàng ở nhiều khu vực khác nhau trong sân trường để tăng tối đa sự chú ý.
adjective

Chiến thuật, mang tính chiến thuật, có tính nhà binh.

Ví dụ :

Ba lô chiến thuật của người lính, với màu ngụy trang đen và dây đeo điều chỉnh được, rất phù hợp với địa hình hiểm trở.