noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo thủ. Artillery soldier, or such who holds private rank. Abbreviated Gnr. Ví dụ : "The commanding officer addressed the assembled gunners, outlining their training schedule for the week. " Vị chỉ huy nói chuyện với các pháo thủ đã tập trung, vạch ra lịch trình huấn luyện của họ trong tuần. military war weapon person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo thủ, người điều khiển súng. A person who operates a gun. Ví dụ : "The military base hired more gunners to operate the artillery. " Căn cứ quân sự đã thuê thêm pháo thủ để vận hành các khẩu pháo. military person weapon job war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hám danh, người quá tham vọng. An excessive go-getter; one exhibiting over-ambition. Ví dụ : "The other students found it hard to collaborate with Sarah on the group project because she was such a gunner, always trying to take over and do everything herself. " Các bạn khác thấy khó làm việc nhóm với Sarah vì cô ấy quá hám danh, luôn cố gắng kiểm soát và làm mọi thứ một mình. attitude character person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầu thủ chuyên tranh bóng. A player on the kicking team whose primary job is to tackle the kickoff returner or punt returner. Ví dụ : "The gunners sprinted down the field, trying to tackle the player returning the punt before he could gain any yards. " Các cầu thủ chuyên tranh bóng chạy hết tốc lực xuống sân, cố gắng cản phá cầu thủ đang đỡ bóng trước khi anh ta kịp chạy được mét nào. sport job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo thủ. A fan of the Arsenal Football Club. Ví dụ : "Many gunners were disappointed after Arsenal lost the match. " Nhiều pháo thủ đã rất thất vọng sau khi Arsenal thua trận đấu. sport person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim lặn gáy vàng. The great northern diver or loon. Ví dụ : "We saw a pair of gunners swimming in the lake, their haunting calls echoing across the water. " Chúng tôi thấy một đôi chim lặn gáy vàng đang bơi lội trên hồ, tiếng kêu ai oán của chúng vọng xa khắp mặt nước. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá tráp biển, cá hường biển. The sea bream, especially Pagellus bogaraveo (blackspot sea bream) Ví dụ : "The local fisherman said the gunners were running small this year, so he had to release many back into the sea. " Người ngư dân địa phương nói rằng cá hường biển năm nay toàn con nhỏ, nên ông ấy phải thả nhiều con về biển. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xạ thủ, người bắn giỏi. A player who can reliably shoot baskets. Ví dụ : "Our team needs more gunners who can score consistently from the outside. " Đội của chúng ta cần thêm những xạ thủ có thể ghi điểm ổn định từ ngoài vòng cấm. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người rót rượu. (Cebu) The person designated to pour drinks in a drinking session. Ví dụ : "During our barkada drinking session last night, Ben was the designated gunners, making sure everyone's glasses were always full of beer. " Trong buổi nhậu barkada tối qua, Ben được giao nhiệm vụ làm người rót rượu, nên lúc nào cũng đảm bảo ly ai cũng đầy bia. drink person job entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc