Hình nền cho gunners
BeDict Logo

gunners

/ˈɡʌnərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị chỉ huy nói chuyện với các pháo thủ đã tập trung, vạch ra lịch trình huấn luyện của họ trong tuần.
noun

Kẻ hám danh, người quá tham vọng.

Ví dụ :

Các bạn khác thấy khó làm việc nhóm với Sarah vì cô ấy quá hám danh, luôn cố gắng kiểm soát và làm mọi thứ một mình.
noun

Cầu thủ chuyên tranh bóng.

Ví dụ :

Các cầu thủ chuyên tranh bóng chạy hết tốc lực xuống sân, cố gắng cản phá cầu thủ đang đỡ bóng trước khi anh ta kịp chạy được mét nào.
noun

Người rót rượu.

Ví dụ :

Trong buổi nhậu barkada tối qua, Ben được giao nhiệm vụ làm người rót rượu, nên lúc nào cũng đảm bảo ly ai cũng đầy bia.