Hình nền cho hyperactivity
BeDict Logo

hyperactivity

/ˌhaɪpərækˈtɪvɪti/ /ˌhaɪpəˌrækˈtɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Hiếu động thái quá, tính hiếu động thái quá.

Ví dụ :

Tính hiếu động thái quá của đứa trẻ khiến nó khó ngồi yên trong lớp và tập trung vào bài học.