noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếu động thái quá, tính hiếu động thái quá. The quality of being hyperactive; excessive and pathological movement and restlessness Ví dụ : "The child's hyperactivity made it difficult for him to sit still in class and focus on his work. " Tính hiếu động thái quá của đứa trẻ khiến nó khó ngồi yên trong lớp và tập trung vào bài học. medicine physiology mind body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc