Hình nền cho hyperactive
BeDict Logo

hyperactive

/ˈhaɪp.ə(ɹ)ˌæk.tɪv/

Định nghĩa

adjective

Hiếu động, quá khích.

Ví dụ :

Trong chuyến đi sở thú với lớp, bọn trẻ quá hiếu động nên rất khó để giữ chúng ở cùng nhau.
adjective

Ví dụ :

Vài chục năm trước, bác sĩ có lẽ đã mô tả một đứa trẻ cứ ngọ nguậy không ngừng và khó ngồi yên trong lớp là "hiếu động, quá khích".