

imbuing
Định nghĩa
verb
Thấm nhuần, thấm đẫm, truyền cho.
Ví dụ :
Từ liên quan
impregnated verb
/ˈɪmprəɡneɪtɪd/ /ɪmˈpreɡneɪtɪd/
Làm cho có thai, thụ thai, mang thai.
hopelessness noun
/ˈhoʊpləsnəs/
Tuyệt vọng, vô vọng, sự tuyệt vọng.
melancholy noun
/ˈmelənkəli/ /ˈmɛl.ənˌkɑl.i/