Hình nền cho impartiality
BeDict Logo

impartiality

/ˌɪmˌpɑːrʃiˈæləti/ /ˌɪmˌpɑːrʃiˈælɪti/

Định nghĩa

noun

Tính công bằng, sự vô tư, tính khách quan.

Ví dụ :

Vị thẩm phán đã thể hiện sự vô tư khi lắng nghe cả hai bên tranh luận mà không thiên vị bên nào.