noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ cụt, bế tắc. A road with no exit; a cul-de-sac Ví dụ : "The GPS led us down a narrow street and we soon realized we were in an impasse when we saw the dead end sign. " Cái GPS dẫn chúng tôi vào một con đường hẹp và chúng tôi sớm nhận ra mình đã đi vào ngõ cụt khi thấy biển báo đường cùng. way situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bế tắc, đình trệ, ngõ cụt. A deadlock or stalemate situation in which no progress can be made Ví dụ : "The family reached an impasse over who would do the dishes; no one wanted to. " Gia đình đã rơi vào bế tắc về việc ai rửa bát, vì không ai muốn làm cả. situation business politics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc