verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản trở, gây trở ngại, làm chậm trễ. To get in the way of; to hinder. Ví dụ : "The large boxes in the hallway were impeding my ability to carry the groceries inside. " Những thùng hàng lớn ở hành lang đang cản trở tôi mang đồ ăn vào nhà. action process ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc