Hình nền cho topology
BeDict Logo

topology

/təˈpɒlədʒi/ /təˈpɑlədʒi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mặc dù cốc cà phê và bánh donut trông khác nhau, trong hình học tô pô, chúng có thể được xem là giống nhau vì về mặt lý thuyết, bạn có thể nặn cái này thành cái kia mà không cần cắt hay dán.
noun

Ví dụ :

Để hiểu cách học sinh được chia thành các buổi học nhóm, giáo viên đã tạo ra một cấu trúc nhóm mà ở đó mỗi nhóm học tập là một phần của lớp học, và bất kỳ sự kết hợp hay chồng chéo nào của các nhóm này vẫn thể hiện một cách sắp xếp học tập hợp lệ.
noun

Cấu trúc giải phẫu, hình thái học cơ thể.

Ví dụ :

Để hiểu rõ nguyên nhân nhịp tim không đều, bác sĩ đã nghiên cứu kỹ cấu trúc giải phẫu chi tiết của tim bệnh nhân.
noun

Cấu trúc liên kết mạng, sơ đồ mạng.

Ví dụ :

Cấu trúc liên kết mạng của trường sử dụng kiểu hình sao, với tất cả các máy tính được kết nối với một máy chủ trung tâm.
noun

Ví dụ :

Ngay cả khi bàn ghế trong lớp học được sắp xếp lại, cấu trúc liên kết mạng – cách các máy tính kết nối với nhau về mặt logic – vẫn không thay đổi vì dữ liệu vẫn truyền qua cùng một máy chủ trung tâm.
noun

Ví dụ :

Nhà sử học nghiên cứu địa thế học của quảng trường cổ, xem xét bố cục của nó đã ảnh hưởng đến các quyết định được đưa ra trong cuộc cách mạng như thế nào.
noun

Phương pháp ghi nhớ vị trí, thuật ghi nhớ vị trí.

Ví dụ :

Để nhớ danh sách mua sắm, Sarah đã dùng thuật ghi nhớ vị trí, hình dung mỗi món đồ nằm trong một phòng cụ thể trong nhà cô.