Hình nền cho receded
BeDict Logo

receded

/rɪˈsiːdɪd/ /riˈsiːdɪd/

Định nghĩa

verb

Rút lui, lùi lại, giảm bớt.

Ví dụ :

Nước lũ đã rút đi, để lại bùn lầy trên đường phố.