Hình nền cho imprecation
BeDict Logo

imprecation

/ˌɪm.pɹəˈkeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Nguyền rủa, lời nguyền, sự nguyền rủa.

Ví dụ :

Sau khi thua trận chung kết vì một quyết định sai lầm, vị huấn luyện viên tức giận lầm bầm một lời nguyền rủa nhắm vào trọng tài.