Hình nền cho invoking
BeDict Logo

invoking

/ɪnˈvoʊkɪŋ/ /ənˈvoʊkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cầu khẩn, khẩn cầu, van vái.

Ví dụ :

Trước kỳ thi khó khăn, Maria đang khẩn cầu vong linh bà ngoại phù hộ cho may mắn và trí tuệ.
verb

Kêu gọi, cầu khẩn.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đang cố gắng kêu gọi sự thông cảm của giáo sư bằng cách kể về những khó khăn gia đình gần đây, với hy vọng được gia hạn thời gian nộp bài tập.
verb

Gợi lên, khơi gợi.

Ví dụ :

Để giúp học sinh bớt căng thẳng vào ngày đầu tiên đi học, cô giáo đã gợi lại những kỷ niệm vui vẻ về kỳ nghỉ hè.