Hình nền cho impudence
BeDict Logo

impudence

/ˈɪmpjudəns/

Định nghĩa

noun

Vô lễ, xấc xược, hỗn xược.

Ví dụ :

Giáo viên của cậu ấy đã rất sốc trước sự hỗn xược của học sinh đó khi dám ngang nhiên cãi lại cô về điểm kém của mình.