BeDict Logo

incriminating

/ɪnˈkrɪmɪneɪtɪŋ/ /ɪŋˈkrɪmɪneɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho incriminating: Có tính chất buộc tội, cho thấy có tội.
 - Image 1
incriminating: Có tính chất buộc tội, cho thấy có tội.
 - Thumbnail 1
incriminating: Có tính chất buộc tội, cho thấy có tội.
 - Thumbnail 2
adjective

Có tính chất buộc tội, cho thấy có tội.

Đoạn phim từ camera an ninh đã cung cấp bằng chứng buộc tội rõ ràng cho thấy chính John là người đã ăn trộm bánh quy trong phòng nghỉ của văn phòng.