verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc tội, tố cáo, khép tội. To accuse or bring criminal charges against. Ví dụ : "The newspapers incriminated the innocent man unjustly." Báo chí đã buộc tội oan người đàn ông vô tội một cách bất công. guilt law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc tội, chứng tỏ có tội, đổ tội. To indicate the guilt of. Ví dụ : "We have all sorts of evidence which incriminates you." Chúng tôi có đủ loại bằng chứng chứng tỏ anh có tội. guilt law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính chất buộc tội, cho thấy có tội. Causing, showing, or proving that one is guilty of wrongdoing. Ví dụ : "The security camera footage provided incriminating evidence that John was the one who stole the cookies from the office breakroom. " Đoạn phim từ camera an ninh đã cung cấp bằng chứng buộc tội rõ ràng cho thấy chính John là người đã ăn trộm bánh quy trong phòng nghỉ của văn phòng. guilt law police state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc