Hình nền cho incriminating
BeDict Logo

incriminating

/ɪnˈkrɪmɪneɪtɪŋ/ /ɪŋˈkrɪmɪneɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Buộc tội, tố cáo, khép tội.

Ví dụ :

Báo chí đã buộc tội oan người đàn ông vô tội một cách bất công.
adjective

Có tính chất buộc tội, cho thấy có tội.

Ví dụ :

Đoạn phim từ camera an ninh đã cung cấp bằng chứng buộc tội rõ ràng cho thấy chính John là người đã ăn trộm bánh quy trong phòng nghỉ của văn phòng.