Hình nền cho indigo
BeDict Logo

indigo

/ˈɪn.dɪˌɡəʊ/ /ˈɪndɪˌɡoʊ/

Định nghĩa

noun

Chàm, màu chàm.

A purplish-blue colour

Ví dụ :

Người họa sĩ đã dùng màu chàm để vẽ bầu trời lúc chạng vạng trong bức tranh của cô ấy.