Hình nền cho infractions
BeDict Logo

infractions

/ɪnˈfrækʃənz/

Định nghĩa

noun

Vi phạm, lỗi nhỏ.

Ví dụ :

Học sinh đó bị cảnh cáo vì mắc phải vài vi phạm nhỏ, như nói chuyện trong lớp và không nộp bài tập đúng hạn.
noun

Ví dụ :

Việc nộp bài tập về nhà trễ nhiều lần được xem là những lỗi vi phạm quy định về điểm danh của trường, và có thể dẫn đến việc bị phạt ở lại trường.