Hình nền cho ingrate
BeDict Logo

ingrate

/ˈɪnɡɹeɪt/

Định nghĩa

noun

Kẻ vô ơn, người bạc nghĩa.

Ví dụ :

Sau khi bố mẹ mua cho hắn một chiếc xe hơi mới toanh, hắn lại còn phàn nàn rằng nó không đúng màu, đúng là một kẻ vô ơn bạc nghĩa.
adjective

Vô ơn, bạc nghĩa.

Ví dụ :

Sau khi bố mẹ mua cho nó một chiếc xe hơi mới, thằng vô ơn đó lại còn phàn nàn rằng màu xe không phải màu nó thích.