Hình nền cho insolvable
BeDict Logo

insolvable

/ɪnˈsɒlvəbəl/ /ɪnˈsɑːlvəbəl/

Định nghĩa

adjective

Bất khả giải, không thể giải quyết được.

Ví dụ :

Bài toán khó đến nỗi cả lớp đều cho rằng nó bất khả giải, không ai giải được.