adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất khả giải, không thể giải quyết được. Impossible to solve; insoluble. Ví dụ : "The math problem was so difficult that everyone in the class considered it insolvable. " Bài toán khó đến nỗi cả lớp đều cho rằng nó bất khả giải, không ai giải được. ability logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không trả được, không thanh toán được. Incapable of being paid or discharged. Ví dụ : "an insolvable debt" Một khoản nợ không thể nào trả được. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể gỡ rối, không thể giải quyết được. Not capable of being loosed or disentangled; inextricable. Ví dụ : "The knot in the necklace chain was so tight and complex that it seemed insolvable. " Cái nút thắt trên sợi dây chuyền quá chặt và phức tạp đến mức dường như không thể gỡ rối được. ability situation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc