verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả, nới lỏng, giải phóng. To let loose, to free from restraints. Ví dụ : "The zookeeper loosed the injured bird from its cage after its wing healed. " Sau khi cánh chim bị thương lành lại, người quản lý sở thú đã thả nó ra khỏi lồng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, tháo, cởi. To unfasten, to loosen. Ví dụ : "The dog eagerly loosed himself from his leash as soon as they reached the park. " Con chó háo hức gỡ dây xích ra khỏi cổ ngay khi vừa đến công viên. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nới lỏng, thả lỏng. To make less tight, to loosen. Ví dụ : "The gardener loosed the soil around the rose bushes, making it easier for the roots to grow. " Người làm vườn xới đất cho tơi ra xung quanh gốc hoa hồng, giúp rễ cây dễ phát triển hơn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buông, nới lỏng, thả. Of a grip or hold, to let go. Ví dụ : "The tired climber finally loosed his grip on the rope, letting himself fall onto the safety net below. " Cuối cùng, người leo núi mệt mỏi buông tay khỏi sợi dây, để mình rơi xuống tấm lưới an toàn bên dưới. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn, buông tên. To shoot (an arrow) Ví dụ : "The archer loosed an arrow at the target, hitting the bullseye. " Người cung thủ bắn một mũi tên về phía mục tiêu và trúng hồng tâm. weapon action military sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhổ neo, Buông neo, Ra khơi. To set sail. Ví dụ : "The small sailboat loosed from the harbor, catching the morning breeze. " Chiếc thuyền buồm nhỏ nhổ neo rời khỏi bến cảng, đón lấy làn gió sớm. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải, tháo gỡ, gỡ rối. To solve; to interpret. Ví dụ : "After hours of struggling, Maria finally loosed the complex math problem. " Sau nhiều giờ vật lộn, cuối cùng Maria cũng đã giải được bài toán phức tạp đó. action ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc