Hình nền cho interception
BeDict Logo

interception

/ɪntɚˈsɛpʃən/

Định nghĩa

noun

Sự chặn đứng, sự đánh chặn, hành động chặn lại.

Ví dụ :

Pha ném bóng tệ của tiền vệ dẫn đến việc bóng bị hậu vệ đội bạn chặn đứng.