verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùa, vây bắt, tập hợp. To capture or round up. Ví dụ : "Between us, we managed to corral the puppy in the kitchen." Chung tôi hợp sức lùa được con chó con vào bếp. action animal agriculture police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lùa vào rọ, dồn vào chuồng. To place inside of a corral. Ví dụ : "After we corralled the last steer, we headed off to the chuck wagon for dinner." Sau khi lùa con bò đực cuối cùng vào chuồng, chúng tôi đi thẳng đến xe đồ ăn để ăn tối. animal agriculture action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vây quanh, tập hợp thành vòng tròn. To make a circle of vehicles, as of wagons so as to form a corral. Ví dụ : "The cattle drivers corralled their wagons for the night." Những người chăn bò vây các xe goòng của họ thành vòng tròn để nghỉ đêm. vehicle action group military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc