BeDict Logo

intergrade

/ˈɪntərˌɡreɪd/ /ɪnˈtɜrˌɡreɪd/
Hình ảnh minh họa cho intergrade: Cấp trung gian, bậc trung gian.
noun

Cấp trung gian, bậc trung gian.

Con gái tôi chưa đủ sức học lớp nâng cao, nhưng cũng không còn phù hợp với lớp vỡ lòng nữa; con bé đang ở cấp độ trung gian, cần được thử thách hơn một chút nhưng vẫn cần củng cố kiến thức nền tảng.