Hình nền cho interlinear
BeDict Logo

interlinear

/ˌɪntərˈlɪniər/ /ˌɪntərˈlɪniˌɑr/

Định nghĩa

noun

Chú giải xen dòng, bản dịch xen dòng.

Ví dụ :

Sinh viên thấy văn bản tiếng Latin dễ hiểu hơn nhờ có một bản dịch xen dòng, trong đó bản dịch tiếng Anh được đặt ngay dưới mỗi dòng tiếng Latin.
adjective

Song ngữ xen kẽ, liên dòng.

Ví dụ :

Để học Kinh Thánh, cô ấy dùng một quyển Kinh Thánh song ngữ xen kẽ, với bản gốc tiếng Hebrew ở dòng trên và bản dịch tiếng Anh ở ngay dòng dưới.