Hình nền cho intertidal
BeDict Logo

intertidal

/ˌɪntərˈtaɪdəl/

Định nghĩa

noun

Bãi triều, vùng gian triều.

Ví dụ :

Bãi triều ở bãi biển là một địa điểm được nhiều gia đình yêu thích để khám phá.