Hình nền cho crabs
BeDict Logo

crabs

/kɹæbz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chúng tôi thấy rất nhiều cua bò ngang trên bãi biển, những chiếc càng của chúng khua khoắng gắp cát.
noun

Rận mu.

(in plural crabs) An infestation of pubic lice (Pthirus pubis).

Ví dụ :

Mặc dù rận mu bản thân nó là một sự phiền toái dễ chữa trị, bệnh nhân và bạn tình của họ rõ ràng có nguy cơ mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục (STD) nghiêm trọng.
noun

Ví dụ :

Trong buổi tập đầu tiên, người mới tập chèo đó bị mắc cua đến ba lần, loay hoay mãi không giữ được mái chèo khỏi bị nước đẩy lọt xuống dưới thuyền.
verb

Phá hỏng, làm hỏng.

Ví dụ :

""His negativity always crabs my mood." "
Sự tiêu cực của anh ấy lúc nào cũng phá hỏng tâm trạng của tôi.
verb

Đi ngang, trôi dạt.

Ví dụ :

Chiếc thuyền nhỏ bị trôi ngang xuống sông, chật vật chống lại dòng nước và gió, khiến việc giữ cho thuyền đi thẳng rất khó khăn.
verb

Ví dụ :

Để giữ đúng hướng và hạ cánh an toàn xuống đường băng ngắn, phi công phải bay tạt ngang chiếc máy bay nhỏ, lái ngược gió.
verb

Ví dụ :

Trong trận không chiến, phi công phải lệch hướng nhẹ sang trái để ngắm bắn rõ ràng chiếc máy bay địch bằng súng máy gắn trên cánh, vì súng của anh ta không thể bắn xuyên qua cánh quạt.
noun

Ví dụ :

Nhà thảo dược cẩn thận thu hoạch vỏ cây từ những cây táo dại trong vườn, vì biết đặc tính đắng của nó có thể dùng để chữa các bệnh ngoài da.
noun

Cua biển

The tree species Carapa guianensis, native to South America.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã chọn sử dụng gỗ từ cây cua biển, loại gỗ nổi tiếng với màu sắc đậm và độ bền cao, để làm chiếc bàn mới.