BeDict Logo

crabs

/kɹæbz/
Hình ảnh minh họa cho crabs: Rận mu.
noun

Mặc dù rận mu bản thân nó là một sự phiền toái dễ chữa trị, bệnh nhân và bạn tình của họ rõ ràng có nguy cơ mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục (STD) nghiêm trọng.

Hình ảnh minh họa cho crabs: Mắc cua
noun

Trong buổi tập đầu tiên, người mới tập chèo đó bị mắc cua đến ba lần, loay hoay mãi không giữ được mái chèo khỏi bị nước đẩy lọt xuống dưới thuyền.

Hình ảnh minh họa cho crabs: Đi ngang, bay tạt ngang.
verb

Để giữ đúng hướng và hạ cánh an toàn xuống đường băng ngắn, phi công phải bay tạt ngang chiếc máy bay nhỏ, lái ngược gió.

Hình ảnh minh họa cho crabs: Lệch hướng.
verb

Trong trận không chiến, phi công phải lệch hướng nhẹ sang trái để ngắm bắn rõ ràng chiếc máy bay địch bằng súng máy gắn trên cánh, vì súng của anh ta không thể bắn xuyên qua cánh quạt.