noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất gây say, đồ uống có cồn. Something which intoxicates; an intoxicating agent Ví dụ : "Alcohol, opium and laughing gas are intoxicants." Rượu, thuốc phiện và khí gây cười là những chất gây say. substance drink medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất độc. Poison. Ví dụ : "Sentence: The old paint contained lead, a dangerous intoxicant that could harm children. " Sơn cũ chứa chì, một chất độc nguy hiểm có thể gây hại cho trẻ em. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây say, làm say. Intoxicating. Ví dụ : "The intoxicating aroma of freshly baked bread filled the kitchen. " Hương thơm gây say của bánh mì mới nướng lan tỏa khắp bếp. substance drink medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc