Hình nền cho introspective
BeDict Logo

introspective

/ɪntɹoʊˈspɛktɪv/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Sau một ngày làm việc bực bội, Sarah trở nên trầm tư, tự phân tích phản ứng của bản thân đối với những khách hàng khó tính.