noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ quan cảm giác, bộ máy cảm giác. The entire sensory apparatus of an organism. Ví dụ : "The loud concert overloaded her sensorium, making her feel disoriented and overwhelmed by the lights and music. " Buổi hòa nhạc ồn ào đó đã làm quá tải bộ máy cảm giác của cô ấy, khiến cô ấy cảm thấy mất phương hướng và choáng ngợp bởi ánh sáng và âm nhạc. physiology anatomy organism sensation mind body biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung khu thần kinh, giác quan. The central part of a nervous system that receives and coordinates all stimuli. Ví dụ : "The loud music and flashing lights overloaded his sensorium, making it hard to think clearly. " Âm nhạc quá lớn và ánh đèn nhấp nháy liên tục đã làm quá tải trung khu thần kinh giác quan của anh ấy, khiến anh ấy khó tập trung suy nghĩ. physiology anatomy sensation medicine body organ mind biology science human system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung khu thần kinh, giác quan. The brain or mind in relation to the senses. Ví dụ : "The scent of freshly baked cookies flooded her sensorium, instantly bringing back happy childhood memories. " Mùi bánh quy mới nướng tràn ngập trung khu thần kinh giác quan của cô ấy, ngay lập tức gợi lại những kỷ niệm tuổi thơ hạnh phúc. mind physiology sensation organ body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc