BeDict Logo

sensorium

/sɛnˈsɔː.ɹi.əm/
Hình ảnh minh họa cho sensorium: Cơ quan cảm giác, bộ máy cảm giác.
 - Image 1
sensorium: Cơ quan cảm giác, bộ máy cảm giác.
 - Thumbnail 1
sensorium: Cơ quan cảm giác, bộ máy cảm giác.
 - Thumbnail 2
noun

Cơ quan cảm giác, bộ máy cảm giác.

Buổi hòa nhạc ồn ào đó đã làm quá tải bộ máy cảm giác của cô ấy, khiến cô ấy cảm thấy mất phương hướng và choáng ngợp bởi ánh sáng và âm nhạc.

Hình ảnh minh họa cho sensorium: Trung khu thần kinh, giác quan.
noun

Trung khu thần kinh, giác quan.

Âm nhạc quá lớn và ánh đèn nhấp nháy liên tục đã làm quá tải trung khu thần kinh giác quan của anh ấy, khiến anh ấy khó tập trung suy nghĩ.