Hình nền cho contemplative
BeDict Logo

contemplative

/kənˈtɛmplətɪv/

Định nghĩa

noun

Người chuyên tu, người sống đời chiêm niệm.

Ví dụ :

Người chuyên tu dành cả ngày để cầu nguyện và thiền định trong tĩnh lặng, tìm kiếm sự thấu hiểu sâu sắc hơn về đức tin của mình.
adjective

Trầm tư, suy tư, chiêm nghiệm.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, cô ấy ngồi trên xích đu trước hiên nhà, trong một tâm trạng trầm tư, lặng lẽ suy ngẫm về cuộc đời mình.