BeDict Logo

perceptions

/pərˈsɛpʃənz/
Hình ảnh minh họa cho perceptions: Nhận thức, tri giác.
noun

"Nhận thức của mọi người về bộ đồng phục mới của trường rất khác nhau; một số người thấy nó thời trang, trong khi những người khác lại thấy nó không thoải mái."

Hình ảnh minh họa cho perceptions: Nhận thức, tri giác, cảm nhận.
noun

Ban đầu, cảm nhận của Maria về ngôi trường mới khá tiêu cực vì cô cảm thấy cô đơn, nhưng những cảm nhận đó đã thay đổi khi cô kết bạn.